English Deutsch Español Français Italiano Portuguese Čeština Ελληνικά 中文(简体) 中文 (繁體) Tiếng Việt 日本語 ภาษาไทย Русский Български Nederlands Polski Svenska Norsk Dansk Suomi

McAfee Secure sites help keep you safe from identity theft, credit card fraud, spyware, spam, viruses and online scams

Compatible with Windows 7

Works with Windows Vista

SPAMfighter is

Microsoft Gold Certified Partner

Cộng đồng SPAMfighter

Cộng đồng SPAMfighter phát triển mỗi ngày và chúng tôi đã được giúp cáv bạn SPAMfighter 6,987,917 từ các quốc gia và địa điểm 227 để chống lại spam

  Cờ Quốc gia và lãnh thổ SPAMfighters
1. Polynesia thuộc địa Pháp Quốc 1.086
2. Á Găn-Đình 88.962
3. A me nia 488
4. Á Rập 2.213
5. Ab-ga-hản 110
6. Ái lan 1.057
7. American Samoa 36
8. Ấn độ 23.852
9. An tin lê của của Hòa Lan 1.182
10. An-bá-ni 270
11. Ăng đô ra 488
12. Ăng Ge ri 9.489
13. Ăng gô la 238
14. Ăng gui la 7
15. Antigua and Barbuda 92
16. Áo Quốc 123.591
17. Aruba 847
18. Azê bai chan 748
19. Ba bê đốt 362
20. Ba gít xtăng 4.262
21. Ba ha mát 292
22. Ba lan 40.761
23. Ba lâu 29
24. Ba na ma 6.077
25. Ba ra guay 2.460
26. Ba ren 440
27. Ba Tây 54.735
28. Băng la đết 766
29. Bê li sê 78
30. Bê mu đa 150
31. Bê nin 231
32. Bê ru 14.366
33. Belarus 1.595
34. Bỉ Quốc 347.417
35. Bồ đào nha 23.928
36. Bo li via 3.887
37. Bosnia và Herzegovina 1.529
38. Bốt sva na 89
39. Bu ê tô Ri cô 2.443
40. Bu kina Faso 484
41. Bu nei 389
42. Bu run đi 41
43. Bu tan 25
44. Ca lê đô nia mới 1.021
45. Ca na da 177.961
46. Ca ta 651
47. Căm bu cha 389
48. Cape Verde 77
49. Central African Republic 18
50. Cha chi cít xtăng 61
51. Cha mai ca 714
52. Chad 24
53. Chi lê 40.895
54. CÔ lôm biên 23.406
55. Cô mô rốt 13
56. Công cô 34
57. Cộng Hoà Do mi ni ca 3.877
58. Cook Islands 44
59. Costa Rica 8.315
60. Côte d'Ivoire 1.349
61. Crô a xia 5.540
62. Cu Ba 208
63. Cyprus 1.717
64. Đài Loan 8.940
65. Dân Chủ Cộng Hoà Côngô 180
66. Dân chủ Yugoslav trước kia của Macedonia 870
67. Đan Mạch 374.343
68. Đảo Khây men 129
69. Đảo Marshall 8
70. Đảo No phốc 2
71. Đảo Phác Lan 13
72. Đảo Phe rô 1.506
73. Đảo Turks and Caicos 17
74. Đảo Virgin thuộc địa Anh Quốc 41
75. Dê mần 192
76. Djibouti 108
77. Do Đan 960
78. Do mi ni ca 33
79. Đức Quốc 514.930
80. Ê Cuador 6.988
81. Ê gýp 7.058
82. Ê ri trêa 15
83. Ê thi ô pia 100
84. Ên Salvador 2.361
85. Equatorial Guinea 27
86. Ês tô nia 2.197
87. Fi Chi 198
88. Ga bôn 276
89. Găm bi a 55
90. Ge o gia 927
91. Ghana 322
92. Gi bra ta 275
93. Grê na đa 44
94. Grin lan 1.840
95. Gu am 348
96. Gu i ni 80
97. Gu i ni-Bi sau 15
98. Gu ia na thuộc địa Pháp 10
99. Gu ya na 59
100. Gua tê la ma 4.166
101. Ha i ti 130
102. Hải Phận của Anh Lê và Ấn Độ 1
103. Hoa Kỳ ̣, Mỹ 741.375
104. Hòa Lan 1.284.762
105. Hon đu rát 1.805
106. Hồng Kông 10.437
107. Hung gia lợi 16.628
108. Hung-Ga-Ri 9.114
109. Hy Lập 27.051
110. Í đại lợi 235.116
111. I lan 20.031
112. I rắc 169
113. I ran 1.207
114. In đô 6.181
115. Ka Me Run 489
116. Kha sác than 2.795
117. Khên da 1.059
118. Khi ba ti 9
119. Khi gít tan 172
120. Khu vết 1.241
121. Lãnh địa nam của Pháp Quốc 1
122. Lào 546
123. Lát via 2.694
124. Lê ba nôn 718
125. Lê sô thô 11
126. Li bia 161
127. Li bô ria 4
128. Li thu nia 5.466
129. Lích tần sa tai 948
130. Liên xô 55.636
131. Lục xâm bảo 4.399
132. Ma cao 361
133. Ma da ga sa ca 734
134. Ma dốt 17
135. Ma la vi 80
136. Mã lai 8.689
137. Ma li 564
138. Ma rốc cô 10.540
139. Mã tây cơ 43.805
140. Ma ti níc 103
141. Man đi vết 78
142. Man ta 4.167
143. Mau ri ta nia 245
144. Mau ri ti út 1.707
145. Mi cô nê xia 44
146. Mi dan ma 72
147. Mô đô va 1.387
148. Mô na cô 847
149. Mô xam bíc 276
150. Môn xe rát 8
151. Mông cổ 156
152. na mi bia 329
153. Na u ru 12
154. Na Uy 90.679
155. Nam A phíc ca 21.264
156. Nam Hàn 2.048
157. Nam Ma ria nát 259
158. Nê ban 339
159. Nêu xi len 29.462
160. Nhật bổn 102.262
161. ni ca ra gua 1.230
162. Ni ca ria 504
163. Níc gô 151
164. Ô man 305
165. Papua New Guinea 57
166. Phần Lan 29.066
167. Pháp Quốc 951.255
168. Phi líp bin 4.621
169. Quốc gia Do Thái 23.945
170. Quốc gia Sô lô va gy 10.629
171. Quốc gia Sô lô vê nia 4.573
172. Quốc gia Thiệp 36.276
173. Quốc gia Thổ 37.622
174. Rô ma nia 11.137
175. Rô u ni ôn 198
176. Ru van đa 94
177. Sa mo a 47
178. Sa va xi lan 5
179. Sam bi a 213
180. San Ma ri nô 181
181. Sao Tô mê và Bin xi bê 24
182. Se bia và Môn tê nê cô 3.182
183. Sê nê can 2.583
184. Sen Bia và Mi gê lôn 4
185. Sen Khít và Nêvít 33
186. Sen Lu xia 82
187. Sen vin xên và Gê na đin 46
188. Seychelles 67
189. Si ri a 272
190. Si ri lăng ca 896
191. Siê ra Lê ôn 7
192. Sim ba vê 95
193. Sing ca bo 5.458
194. Sô ma lia 9
195. Su đan 282
196. Su ri nam 306
197. Tây ban nha 234.123
198. Thái lan 50.509
199. Thăn xa ni a 409
200. The Hoy See (Vatican City State) 2
201. Thụy Điển 164.458
202. Thụy Sĩ 104.576
203. Ti mo-Lê xtê 13
204. Tô cô 214
205. Tông ca 12
206. Trin ni đát và Tô ba cô 470
207. Trung Quốc 14.307
208. Tu me ni xtan 41
209. Tu ni si a 5.019
210. U can đa 199
211. U kha in 21.633
212. U ru guay 27.225
213. Úc châu 146.394
214. United Arab Emirates 5.897
215. US Virgin Islands 99
216. Út bê khít xtăng 521
217. Va nu a tu 75
218. Vê nê xu ê la 24.864
219. Việtnam 12.980
220. Vương quốc Anh 338.836
221. Wa li và Phu thu na 14
Tổng số 6.986.774