English Deutsch Español Français Italiano Portuguese Čeština Ελληνικά 中文(简体) 中文 (繁體) Tiếng Việt 日本語 ภาษาไทย Русский Български Nederlands Polski Svenska Norsk Dansk Suomi

McAfee Secure sites help keep you safe from identity theft, credit card fraud, spyware, spam, viruses and online scams

SPAMfighter is

Microsoft Gold Certified Partner

SPAMfighter also

Works with Windows Vista

SPAMfighter Exchange Module is Microsoft certified ".net connected".

Microsoft .NET Connected

Cộng đồng SPAMfighter

Cộng đồng SPAMfighter phát triển mỗi ngày và chúng tôi đã được giúp cáv bạn SPAMfighter 6,726,083 từ các quốc gia và địa điểm 224 để chống lại spam

  Cờ Quốc gia và lãnh thổ SPAMfighters
1. Polynesia thuộc địa Pháp Quốc 1.033
2. Á Găn-Đình 85.294
3. A me nia 372
4. Á Rập 1.854
5. Ab-ga-hản 105
6. Ái lan 1.016
7. American Samoa 34
8. Ấn độ 22.893
9. An tin lê của của Hòa Lan 1.126
10. An-bá-ni 247
11. Ăng đô ra 472
12. Ăng Ge ri 9.246
13. Ăng gô la 223
14. Ăng gui la 7
15. Antigua and Barbuda 89
16. Áo Quốc 119.404
17. Aruba 817
18. Azê bai chan 583
19. Ba bê đốt 336
20. Ba gít xtăng 4.076
21. Ba ha mát 269
22. Ba lan 38.291
23. Ba lâu 27
24. Ba na ma 5.750
25. Ba ra guay 2.326
26. Ba ren 422
27. Ba Tây 50.176
28. Băng la đết 683
29. Bê li sê 69
30. Bê mu đa 146
31. Bê nin 226
32. Bê ru 13.490
33. Belarus 1.194
34. Bỉ Quốc 340.301
35. Bồ đào nha 23.207
36. Bo li via 3.728
37. Bosnia và Herzegovina 1.468
38. Bốt sva na 86
39. Bu ê tô Ri cô 2.278
40. Bu kina Faso 467
41. Bu nei 385
42. Bu run đi 40
43. Bu tan 24
44. Ca lê đô nia mới 1.037
45. Ca na da 173.138
46. Ca ta 590
47. Căm bu cha 362
48. Cape Verde 72
49. Central African Republic 16
50. Cha chi cít xtăng 44
51. Cha mai ca 658
52. Chad 24
53. Chi lê 38.939
54. CÔ lôm biên 21.853
55. Cô mô rốt 13
56. Công cô 34
57. Cộng Hoà Do mi ni ca 3.427
58. Cook Islands 43
59. Costa Rica 7.943
60. Côte d'Ivoire 1.296
61. Crô a xia 5.380
62. Cu Ba 204
63. Cyprus 1.607
64. Đài Loan 8.530
65. Dân Chủ Cộng Hoà Côngô 175
66. Dân chủ Yugoslav trước kia của Macedonia 837
67. Đan Mạch 366.622
68. Đảo Khây men 122
69. Đảo Marshall 8
70. Đảo No phốc 2
71. Đảo Phác Lan 13
72. Đảo Phe rô 1.468
73. Đảo Turks and Caicos 15
74. Đảo Virgin thuộc địa Anh Quốc 40
75. Dê mần 162
76. Djibouti 103
77. Do Đan 899
78. Do mi ni ca 29
79. Đức Quốc 496.038
80. Ê Cuador 6.430
81. Ê gýp 5.768
82. Ê ri trêa 14
83. Ê thi ô pia 92
84. Ên Salvador 2.166
85. Equatorial Guinea 26
86. Ês tô nia 2.077
87. Fi Chi 181
88. Ga bôn 267
89. Găm bi a 50
90. Ge o gia 788
91. Ghana 314
92. Gi bra ta 261
93. Grê na đa 43
94. Grin lan 1.776
95. Gu am 339
96. Gu i ni 83
97. Gu i ni-Bi sau 15
98. Gu ia na thuộc địa Pháp 10
99. Gu ya na 44
100. Gua tê la ma 3.898
101. Ha i ti 126
102. Hoa Kỳ ̣, Mỹ 712.193
103. Hòa Lan 1.257.769
104. Hon đu rát 1.723
105. Hồng Kông 10.169
106. Hung gia lợi 16.177
107. Hung-Ga-Ri 8.711
108. Hy Lập 25.788
109. Í đại lợi 224.895
110. I lan 19.261
111. I rắc 145
112. I ran 1.205
113. In đô 5.824
114. Ka Me Run 473
115. Kha sác than 2.078
116. Khên da 1.009
117. Khi ba ti 9
118. Khi gít tan 151
119. Khu vết 1.104
120. Lãnh địa nam của Pháp Quốc 1
121. Lào 471
122. Lát via 2.510
123. Lê ba nôn 683
124. Lê sô thô 9
125. Li bia 139
126. Li bô ria 4
127. Li thu nia 5.225
128. Lích tần sa tai 930
129. Liên xô 43.006
130. Lục xâm bảo 4.248
131. Ma cao 356
132. Ma da ga sa ca 695
133. Ma dốt 17
134. Ma la vi 79
135. Mã lai 8.504
136. Ma li 547
137. Ma rốc cô 10.160
138. Mã tây cơ 40.320
139. Ma ti níc 104
140. Man đi vết 74
141. Man ta 4.046
142. Mau ri ta nia 245
143. Mau ri ti út 1.625
144. Mi cô nê xia 44
145. Mi dan ma 67
146. Mô đô va 970
147. Mô na cô 828
148. Mô xam bíc 260
149. Môn xe rát 6
150. Mông cổ 146
151. na mi bia 312
152. Na u ru 12
153. Na Uy 87.918
154. Nam A phíc ca 20.356
155. Nam Hàn 1.930
156. Nam Ma ria nát 258
157. Nê ban 320
158. Nêu xi len 28.899
159. Nhật bổn 95.090
160. ni ca ra gua 1.103
161. Ni ca ria 464
162. Níc gô 140
163. Ô man 296
164. Papua New Guinea 54
165. Phần Lan 27.966
166. Pháp Quốc 914.530
167. Phi líp bin 4.415
168. Quốc gia Do Thái 23.335
169. Quốc gia Sô lô va gy 10.016
170. Quốc gia Sô lô vê nia 4.493
171. Quốc gia Thiệp 33.867
172. Quốc gia Thổ 35.867
173. Rô ma nia 10.849
174. Rô u ni ôn 196
175. Ru van đa 90
176. Sa mo a 45
177. Sa va xi lan 5
178. Sam bi a 213
179. San Ma ri nô 172
180. Sao Tô mê và Bin xi bê 23
181. Se bia và Môn tê nê cô 3.119
182. Sê nê can 2.530
183. Sen Khít và Nêvít 28
184. Sen Lu xia 81
185. Sen vin xên và Gê na đin 45
186. Seychelles 59
187. Si ri a 248
188. Si ri lăng ca 857
189. Siê ra Lê ôn 7
190. Sim ba vê 91
191. Sing ca bo 5.264
192. Sô ma lia 9
193. Su đan 258
194. Su ri nam 281
195. Tây ban nha 223.980
196. Thái lan 43.782
197. Thăn xa ni a 389
198. The Hoy See (Vatican City State) 2
199. Thụy Điển 159.292
200. Thụy Sĩ 101.257
201. Ti mo-Lê xtê 12
202. Tô cô 205
203. Tông ca 12
204. Trin ni đát và Tô ba cô 452
205. Trung Quốc 13.791
206. Tu me ni xtan 27
207. Tu ni si a 4.808
208. U can đa 192
209. U kha in 15.776
210. U ru guay 26.823
211. Úc châu 142.257
212. United Arab Emirates 5.547
213. US Virgin Islands 93
214. Út bê khít xtăng 415
215. Va nu a tu 75
216. Vê nê xu ê la 23.682
217. Việtnam 12.161
218. Vương quốc Anh 328.136
219. Wa li và Phu thu na 14
Tổng số 6.725.085