English Deutsch Español Français Italiano Portuguese Čeština Ελληνικά 中文(简体) 中文 (繁體) Tiếng Việt 日本語 ภาษาไทย Русский Български Nederlands Polski Svenska Norsk Dansk Suomi

McAfee Secure sites help keep you safe from identity theft, credit card fraud, spyware, spam, viruses and online scams

SPAMfighter is

Microsoft Gold Certified Partner

SPAMfighter also

Works with Windows Vista

SPAMfighter Exchange Module is Microsoft certified ".net connected".

Microsoft .NET Connected

Cộng đồng SPAMfighter

Cộng đồng SPAMfighter phát triển mỗi ngày và chúng tôi đã được giúp cáv bạn SPAMfighter 6,757,450 từ các quốc gia và địa điểm 224 để chống lại spam

  Cờ Quốc gia và lãnh thổ SPAMfighters
1. Polynesia thuộc địa Pháp Quốc 1.038
2. Á Găn-Đình 85.641
3. A me nia 390
4. Á Rập 1.935
5. Ab-ga-hản 106
6. Ái lan 1.022
7. American Samoa 34
8. Ấn độ 23.001
9. An tin lê của của Hòa Lan 1.136
10. An-bá-ni 248
11. Ăng đô ra 476
12. Ăng Ge ri 9.277
13. Ăng gô la 228
14. Ăng gui la 7
15. Antigua and Barbuda 90
16. Áo Quốc 119.919
17. Aruba 818
18. Azê bai chan 599
19. Ba bê đốt 339
20. Ba gít xtăng 4.095
21. Ba ha mát 267
22. Ba lan 38.613
23. Ba lâu 27
24. Ba na ma 5.789
25. Ba ra guay 2.328
26. Ba ren 421
27. Ba Tây 50.620
28. Băng la đết 693
29. Bê li sê 70
30. Bê mu đa 146
31. Bê nin 227
32. Bê ru 13.594
33. Belarus 1.249
34. Bỉ Quốc 341.129
35. Bồ đào nha 23.279
36. Bo li via 3.743
37. Bosnia và Herzegovina 1.470
38. Bốt sva na 86
39. Bu ê tô Ri cô 2.295
40. Bu kina Faso 473
41. Bu nei 384
42. Bu run đi 41
43. Bu tan 25
44. Ca lê đô nia mới 1.041
45. Ca na da 173.549
46. Ca ta 596
47. Căm bu cha 367
48. Cape Verde 75
49. Central African Republic 16
50. Cha chi cít xtăng 45
51. Cha mai ca 661
52. Chad 24
53. Chi lê 39.149
54. CÔ lôm biên 21.998
55. Cô mô rốt 13
56. Công cô 34
57. Cộng Hoà Do mi ni ca 3.460
58. Cook Islands 43
59. Costa Rica 7.986
60. Côte d'Ivoire 1.297
61. Crô a xia 5.394
62. Cu Ba 205
63. Cyprus 1.616
64. Đài Loan 8.577
65. Dân Chủ Cộng Hoà Côngô 176
66. Dân chủ Yugoslav trước kia của Macedonia 837
67. Đan Mạch 367.431
68. Đảo Khây men 124
69. Đảo Marshall 8
70. Đảo No phốc 2
71. Đảo Phác Lan 13
72. Đảo Phe rô 1.477
73. Đảo Turks and Caicos 15
74. Đảo Virgin thuộc địa Anh Quốc 38
75. Dê mần 168
76. Djibouti 103
77. Do Đan 905
78. Do mi ni ca 28
79. Đức Quốc 498.250
80. Ê Cuador 6.495
81. Ê gýp 6.072
82. Ê ri trêa 14
83. Ê thi ô pia 94
84. Ên Salvador 2.177
85. Equatorial Guinea 24
86. Ês tô nia 2.089
87. Fi Chi 186
88. Ga bôn 266
89. Găm bi a 50
90. Ge o gia 802
91. Ghana 312
92. Gi bra ta 260
93. Grê na đa 41
94. Grin lan 1.782
95. Gu am 340
96. Gu i ni 84
97. Gu i ni-Bi sau 16
98. Gu ia na thuộc địa Pháp 10
99. Gu ya na 44
100. Gua tê la ma 3.919
101. Ha i ti 126
102. Hoa Kỳ ̣, Mỹ 715.276
103. Hòa Lan 1.260.760
104. Hon đu rát 1.730
105. Hồng Kông 10.216
106. Hung gia lợi 16.280
107. Hung-Ga-Ri 8.759
108. Hy Lập 25.956
109. Í đại lợi 226.117
110. I lan 19.171
111. I rắc 148
112. I ran 1.205
113. In đô 5.845
114. Ka Me Run 474
115. Kha sác than 2.131
116. Khên da 1.013
117. Khi ba ti 9
118. Khi gít tan 152
119. Khu vết 1.116
120. Lãnh địa nam của Pháp Quốc 1
121. Lào 472
122. Lát via 2.529
123. Lê ba nôn 681
124. Lê sô thô 11
125. Li bia 145
126. Li bô ria 4
127. Li thu nia 5.249
128. Lích tần sa tai 936
129. Liên xô 43.950
130. Lục xâm bảo 4.255
131. Ma cao 357
132. Ma da ga sa ca 698
133. Ma dốt 17
134. Ma la vi 78
135. Mã lai 8.531
136. Ma li 549
137. Ma rốc cô 10.202
138. Mã tây cơ 40.658
139. Ma ti níc 104
140. Man đi vết 73
141. Man ta 4.063
142. Mau ri ta nia 244
143. Mau ri ti út 1.636
144. Mi cô nê xia 44
145. Mi dan ma 68
146. Mô đô va 1.016
147. Mô na cô 835
148. Mô xam bíc 265
149. Môn xe rát 6
150. Mông cổ 147
151. na mi bia 313
152. Na u ru 12
153. Na Uy 88.226
154. Nam A phíc ca 20.466
155. Nam Hàn 1.947
156. Nam Ma ria nát 258
157. Nê ban 321
158. Nêu xi len 28.949
159. Nhật bổn 97.358
160. ni ca ra gua 1.107
161. Ni ca ria 468
162. Níc gô 143
163. Ô man 297
164. Papua New Guinea 56
165. Phần Lan 28.103
166. Pháp Quốc 919.032
167. Phi líp bin 4.440
168. Quốc gia Do Thái 23.389
169. Quốc gia Sô lô va gy 10.078
170. Quốc gia Sô lô vê nia 4.496
171. Quốc gia Thiệp 34.164
172. Quốc gia Thổ 36.080
173. Rô ma nia 10.871
174. Rô u ni ôn 196
175. Ru van đa 93
176. Sa mo a 45
177. Sa va xi lan 5
178. Sam bi a 213
179. San Ma ri nô 174
180. Sao Tô mê và Bin xi bê 23
181. Se bia và Môn tê nê cô 3.119
182. Sê nê can 2.536
183. Sen Khít và Nêvít 29
184. Sen Lu xia 80
185. Sen vin xên và Gê na đin 47
186. Seychelles 59
187. Si ri a 249
188. Si ri lăng ca 862
189. Siê ra Lê ôn 7
190. Sim ba vê 92
191. Sing ca bo 5.294
192. Sô ma lia 9
193. Su đan 260
194. Su ri nam 283
195. Tây ban nha 225.212
196. Thái lan 44.447
197. Thăn xa ni a 394
198. The Hoy See (Vatican City State) 2
199. Thụy Điển 159.922
200. Thụy Sĩ 101.723
201. Ti mo-Lê xtê 12
202. Tô cô 208
203. Tông ca 14
204. Trin ni đát và Tô ba cô 457
205. Trung Quốc 13.856
206. Tu me ni xtan 29
207. Tu ni si a 4.830
208. U can đa 192
209. U kha in 16.526
210. U ru guay 26.883
211. Úc châu 142.681
212. United Arab Emirates 5.582
213. US Virgin Islands 93
214. Út bê khít xtăng 428
215. Va nu a tu 75
216. Vê nê xu ê la 23.815
217. Việtnam 12.257
218. Vương quốc Anh 330.059
219. Wa li và Phu thu na 14
Tổng số 6.756.434