English Deutsch Español Français Italiano Portuguese Čeština Ελληνικά 中文(简体) 中文 (繁體) Tiếng Việt 日本語 ภาษาไทย Русский Български Nederlands Polski Svenska Norsk Dansk Suomi

McAfee Secure sites help keep you safe from identity theft, credit card fraud, spyware, spam, viruses and online scams

Compatible with Windows 7

Works with Windows Vista

SPAMfighter is

Microsoft Gold Certified Partner

Cộng đồng SPAMfighter

Cộng đồng SPAMfighter phát triển mỗi ngày và chúng tôi đã được giúp cáv bạn SPAMfighter 6,983,881 từ các quốc gia và địa điểm 227 để chống lại spam

  Cờ Quốc gia và lãnh thổ SPAMfighters
1. Polynesia thuộc địa Pháp Quốc 1.085
2. Á Găn-Đình 88.873
3. A me nia 488
4. Á Rập 2.208
5. Ab-ga-hản 108
6. Ái lan 1.056
7. American Samoa 36
8. Ấn độ 23.840
9. An tin lê của của Hòa Lan 1.184
10. An-bá-ni 269
11. Ăng đô ra 488
12. Ăng Ge ri 9.487
13. Ăng gô la 238
14. Ăng gui la 7
15. Antigua and Barbuda 91
16. Áo Quốc 123.550
17. Aruba 845
18. Azê bai chan 747
19. Ba bê đốt 362
20. Ba gít xtăng 4.259
21. Ba ha mát 292
22. Ba lan 40.727
23. Ba lâu 29
24. Ba na ma 6.062
25. Ba ra guay 2.450
26. Ba ren 441
27. Ba Tây 54.657
28. Băng la đết 769
29. Bê li sê 77
30. Bê mu đa 148
31. Bê nin 231
32. Bê ru 14.339
33. Belarus 1.595
34. Bỉ Quốc 347.304
35. Bồ đào nha 23.922
36. Bo li via 3.881
37. Bosnia và Herzegovina 1.528
38. Bốt sva na 89
39. Bu ê tô Ri cô 2.438
40. Bu kina Faso 483
41. Bu nei 388
42. Bu run đi 41
43. Bu tan 25
44. Ca lê đô nia mới 1.022
45. Ca na da 177.887
46. Ca ta 650
47. Căm bu cha 391
48. Cape Verde 78
49. Central African Republic 18
50. Cha chi cít xtăng 60
51. Cha mai ca 712
52. Chad 24
53. Chi lê 40.851
54. CÔ lôm biên 23.363
55. Cô mô rốt 13
56. Công cô 34
57. Cộng Hoà Do mi ni ca 3.869
58. Cook Islands 44
59. Costa Rica 8.299
60. Côte d'Ivoire 1.346
61. Crô a xia 5.538
62. Cu Ba 208
63. Cyprus 1.713
64. Đài Loan 8.930
65. Dân Chủ Cộng Hoà Côngô 181
66. Dân chủ Yugoslav trước kia của Macedonia 867
67. Đan Mạch 374.294
68. Đảo Khây men 129
69. Đảo Marshall 8
70. Đảo No phốc 2
71. Đảo Phác Lan 13
72. Đảo Phe rô 1.505
73. Đảo Turks and Caicos 17
74. Đảo Virgin thuộc địa Anh Quốc 40
75. Dê mần 192
76. Djibouti 108
77. Do Đan 957
78. Do mi ni ca 34
79. Đức Quốc 514.702
80. Ê Cuador 6.973
81. Ê gýp 7.050
82. Ê ri trêa 15
83. Ê thi ô pia 100
84. Ên Salvador 2.354
85. Equatorial Guinea 27
86. Ês tô nia 2.195
87. Fi Chi 197
88. Ga bôn 277
89. Găm bi a 54
90. Ge o gia 927
91. Ghana 322
92. Gi bra ta 276
93. Grê na đa 44
94. Grin lan 1.840
95. Gu am 347
96. Gu i ni 80
97. Gu i ni-Bi sau 15
98. Gu ia na thuộc địa Pháp 10
99. Gu ya na 59
100. Gua tê la ma 4.160
101. Ha i ti 129
102. Hải Phận của Anh Lê và Ấn Độ 1
103. Hoa Kỳ ̣, Mỹ 740.900
104. Hòa Lan 1.284.400
105. Hon đu rát 1.807
106. Hồng Kông 10.443
107. Hung gia lợi 16.621
108. Hung-Ga-Ri 9.111
109. Hy Lập 27.032
110. Í đại lợi 234.994
111. I lan 20.011
112. I rắc 168
113. I ran 1.207
114. In đô 6.176
115. Ka Me Run 492
116. Kha sác than 2.784
117. Khên da 1.060
118. Khi ba ti 9
119. Khi gít tan 172
120. Khu vết 1.235
121. Lãnh địa nam của Pháp Quốc 1
122. Lào 541
123. Lát via 2.694
124. Lê ba nôn 717
125. Lê sô thô 11
126. Li bia 162
127. Li bô ria 4
128. Li thu nia 5.461
129. Lích tần sa tai 949
130. Liên xô 55.514
131. Lục xâm bảo 4.399
132. Ma cao 361
133. Ma da ga sa ca 734
134. Ma dốt 17
135. Ma la vi 81
136. Mã lai 8.687
137. Ma li 563
138. Ma rốc cô 10.537
139. Mã tây cơ 43.699
140. Ma ti níc 103
141. Man đi vết 78
142. Man ta 4.163
143. Mau ri ta nia 245
144. Mau ri ti út 1.708
145. Mi cô nê xia 44
146. Mi dan ma 72
147. Mô đô va 1.386
148. Mô na cô 854
149. Mô xam bíc 277
150. Môn xe rát 8
151. Mông cổ 155
152. na mi bia 329
153. Na u ru 12
154. Na Uy 90.625
155. Nam A phíc ca 21.229
156. Nam Hàn 2.048
157. Nam Ma ria nát 260
158. Nê ban 338
159. Nêu xi len 29.456
160. Nhật bổn 102.186
161. ni ca ra gua 1.228
162. Ni ca ria 506
163. Níc gô 151
164. Ô man 304
165. Papua New Guinea 56
166. Phần Lan 29.056
167. Pháp Quốc 950.728
168. Phi líp bin 4.615
169. Quốc gia Do Thái 23.946
170. Quốc gia Sô lô va gy 10.666
171. Quốc gia Sô lô vê nia 4.572
172. Quốc gia Thiệp 36.245
173. Quốc gia Thổ 37.579
174. Rô ma nia 11.122
175. Rô u ni ôn 198
176. Ru van đa 93
177. Sa mo a 47
178. Sa va xi lan 5
179. Sam bi a 213
180. San Ma ri nô 180
181. Sao Tô mê và Bin xi bê 23
182. Se bia và Môn tê nê cô 3.177
183. Sê nê can 2.581
184. Sen Bia và Mi gê lôn 4
185. Sen Khít và Nêvít 33
186. Sen Lu xia 82
187. Sen vin xên và Gê na đin 47
188. Seychelles 66
189. Si ri a 272
190. Si ri lăng ca 894
191. Siê ra Lê ôn 7
192. Sim ba vê 94
193. Sing ca bo 5.457
194. Sô ma lia 9
195. Su đan 282
196. Su ri nam 306
197. Tây ban nha 233.896
198. Thái lan 50.355
199. Thăn xa ni a 405
200. The Hoy See (Vatican City State) 2
201. Thụy Điển 164.366
202. Thụy Sĩ 104.574
203. Ti mo-Lê xtê 13
204. Tô cô 212
205. Tông ca 12
206. Trin ni đát và Tô ba cô 470
207. Trung Quốc 14.291
208. Tu me ni xtan 41
209. Tu ni si a 5.015
210. U can đa 199
211. U kha in 21.575
212. U ru guay 27.221
213. Úc châu 146.313
214. United Arab Emirates 5.889
215. US Virgin Islands 99
216. Út bê khít xtăng 518
217. Va nu a tu 75
218. Vê nê xu ê la 24.845
219. Việtnam 12.953
220. Vương quốc Anh 338.525
221. Wa li và Phu thu na 14
Tổng số 6.982.740