English Deutsch Español Français Italiano Portuguese Čeština Ελληνικά 中文(简体) 中文 (繁體) Tiếng Việt Turkish 日本語 한국어 Hrvatska ภาษาไทย Bahasa Indonesia Русский Български Nederlands Polski Svenska Norsk Dansk Suomi 

Cộng đồng SPAMfighter

Cộng đồng SPAMfighter phát triển mỗi ngày và chúng tôi đã được giúp cáv bạn SPAMfighter 7,933,864 từ các quốc gia và địa điểm 226 để chống lại spam

  Cờ Quốc gia và lãnh thổ SPAMfighters
1. Polynesia thuộc địa Pháp Quốc Polynesia thuộc địa Pháp Quốc 1.175
2. Á Găn-Đình Á Găn-Đình 99.303
3. A me nia A me nia 538
4. Á Rập Á Rập 3.400
5. Ab-ga-hản Ab-ga-hản 135
6. Ái lan Ái lan 1.162
7. American Samoa American Samoa 38
8. Ấn độ Ấn độ 27.543
9. An tin lê của của Hòa Lan An tin lê của của Hòa Lan 1.322
10. An-bá-ni An-bá-ni 356
11. Ăng đô ra Ăng đô ra 540
12. Ăng Ge ri Ăng Ge ri 10.640
13. Ăng gô la Ăng gô la 279
14. Ăng gui la Ăng gui la 9
15. Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda 108
16. Áo Quốc Áo Quốc 131.610
17. Aruba Aruba 852
18. Azê bai chan Azê bai chan 1.001
19. Ba bê đốt Ba bê đốt 429
20. Ba gít xtăng Ba gít xtăng 4.764
21. Ba ha mát Ba ha mát 333
22. Ba lan Ba lan 45.988
23. Ba lâu Ba lâu 29
24. Ba na ma Ba na ma 6.659
25. Ba ra guay Ba ra guay 2.893
26. Ba ren Ba ren 506
27. Ba Tây Ba Tây 68.219
28. Băng la đết Băng la đết 897
29. Bê li sê Bê li sê 90
30. Bê mu đa Bê mu đa 163
31. Bê nin Bê nin 264
32. Bê ru Bê ru 17.382
33. Belarus Belarus 2.426
34. Bỉ Quốc Bỉ Quốc 362.810
35. Bồ đào nha Bồ đào nha 26.022
36. Bo li via Bo li via 4.504
37. Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina 1.681
38. Bốt sva na Bốt sva na 102
39. Bu ê tô Ri cô Bu ê tô Ri cô 2.962
40. Bu kina Faso Bu kina Faso 512
41. Bu nei Bu nei 427
42. Bu run đi Bu run đi 46
43. Bu tan Bu tan 27
44. Ca lê đô nia mới Ca lê đô nia mới 1.149
45. Ca na da Ca na da 189.537
46. Ca ta Ca ta 849
47. Căm bu cha Căm bu cha 458
48. Cape Verde Cape Verde 88
49. Central African Republic Central African Republic 26
50. Cha chi cít xtăng Cha chi cít xtăng 99
51. Cha mai ca Cha mai ca 799
52. Chad Chad 26
53. Chi lê Chi lê 45.441
54. CÔ lôm biên CÔ lôm biên 28.215
55. Cô mô rốt Cô mô rốt 15
56. Công cô Công cô 40
57. Cộng Hoà Do mi ni ca Cộng Hoà Do mi ni ca 5.331
58. Cook Islands Cook Islands 45
59. Costa Rica Costa Rica 9.354
60. Côte d'Ivoire Côte d'Ivoire 1.463
61. Crô a xia Crô a xia 5.915
62. Cu Ba Cu Ba 228
63. Cyprus Cyprus 1.922
64. Đài Loan Đài Loan 10.020
65. Dân Chủ Cộng Hoà Côngô Dân Chủ Cộng Hoà Côngô 207
66. Dân chủ Yugoslav trước kia của Macedonia Dân chủ Yugoslav trước kia của Macedonia 958
67. Đan Mạch Đan Mạch 390.472
68. Đảo Khây men Đảo Khây men 137
69. Đảo Marshall Đảo Marshall 9
70. Đảo Phác Lan Đảo Phác Lan 13
71. Đảo Phe rô Đảo Phe rô 1.597
72. Đảo Turks and Caicos Đảo Turks and Caicos 19
73. Đảo Virgin  thuộc địa Anh Quốc Đảo Virgin thuộc địa Anh Quốc 49
74. Dê mần Dê mần 271
75. Djibouti Djibouti 131
76. Do Đan Do Đan 1.147
77. Do mi ni ca Do mi ni ca 32
78. Đức Quốc Đức Quốc 553.381
79. Ê Cuador Ê Cuador 9.058
80. Ê gýp Ê gýp 8.970
81. Ê ri trêa Ê ri trêa 17
82. Ê thi ô pia Ê thi ô pia 127
83. Ên Salvador Ên Salvador 2.854
84. Equatorial Guinea Equatorial Guinea 30
85. Ês tô nia Ês tô nia 2.382
86. Fi Chi Fi Chi 232
87. Ga bôn Ga bôn 291
88. Găm bi a Găm bi a 67
89. Ge o gia Ge o gia 1.066
90. Ghana Ghana 409
91. Gi bra ta Gi bra ta 293
92. Grê na đa Grê na đa 51
93. Grin lan Grin lan 1.972
94. Gu am Gu am 361
95. Gu i ni Gu i ni 79
96. Gu i ni-Bi sau Gu i ni-Bi sau 18
97. Gu ia na thuộc địa Pháp Gu ia na thuộc địa Pháp 10
98. Gu ya na Gu ya na 74
99. Gua tê la ma Gua tê la ma 5.046
100. Guadeloupe Guadeloupe 149
101. Ha i ti Ha i ti 143
102. Hải Phận của Anh Lê và Ấn Độ Hải Phận của Anh Lê và Ấn Độ 1
103. Hoa Kỳ ̣, Mỹ Hoa Kỳ ̣, Mỹ 814.076
104. Hòa Lan Hòa Lan 1.339.422
105. Hon đu rát Hon đu rát 2.105
106. Hồng Kông Hồng Kông 11.066
107. Hung gia lợi Hung gia lợi 18.508
108. Hung-Ga-Ri Hung-Ga-Ri 10.842
109. Hy Lập Hy Lập 30.566
110. Í đại lợi Í đại lợi 256.757
111. I lan I lan 22.061
112. I rắc I rắc 313
113. I ran I ran 1.255
114. In đô In đô 8.490
115. Je Si Je Si 11
116. Ka Me Run Ka Me Run 558
117. Kha sác than Kha sác than 4.185
118. Khên da Khên da 1.176
119. Khi ba ti Khi ba ti 11
120. Khi gít tan Khi gít tan 229
121. Khu vết Khu vết 1.536
122. Lãnh địa nam của Pháp Quốc Lãnh địa nam của Pháp Quốc 1
123. Lào Lào 1.079
124. Lát via Lát via 2.911
125. Lê ba nôn Lê ba nôn 857
126. Lê sô thô Lê sô thô 17
127. Li bia Li bia 247
128. Li bô ria Li bô ria 3
129. Li thu nia Li thu nia 5.871
130. Lích tần sa tai Lích tần sa tai 990
131. Liên xô Liên xô 72.537
132. Lục xâm bảo Lục xâm bảo 4.571
133. Ma cao Ma cao 362
134. Ma da ga sa ca Ma da ga sa ca 806
135. Ma dốt Ma dốt 20
136. Ma la vi Ma la vi 94
137. Mã lai Mã lai 9.218
138. Ma li Ma li 588
139. Ma rốc cô Ma rốc cô 11.870
140. Mã tây cơ Mã tây cơ 52.747
141. Ma ti níc Ma ti níc 114
142. Man đi vết Man đi vết 90
143. Man ta Man ta 4.436
144. Mau ri ta nia Mau ri ta nia 262
145. Mau ri ti út Mau ri ti út 1.849
146. Mi cô nê xia Mi cô nê xia 47
147. Mi dan ma Mi dan ma 97
148. Mô đô va Mô đô va 1.677
149. Mô na cô Mô na cô 884
150. Mô xam bíc Mô xam bíc 359
151. Môn xe rát Môn xe rát 6
152. Mông cổ Mông cổ 177
153. na mi bia na mi bia 370
154. Na u ru Na u ru 12
155. Na Uy Na Uy 95.199
156. Nam A phíc ca Nam A phíc ca 23.556
157. Nam Hàn Nam Hàn 2.394
158. Nam Ma ria nát Nam Ma ria nát 262
159. Nê ban Nê ban 393
160. Nêu xi len Nêu xi len 31.095
161. Nhật bổn Nhật bổn 118.398
162. ni ca ra gua ni ca ra gua 1.522
163. Ni ca ria Ni ca ria 622
164. Níc gô Níc gô 161
165. Ô man Ô man 367
166. Papua New Guinea Papua New Guinea 67
167. Phần Lan Phần Lan 31.457
168. Pháp Quốc Pháp Quốc 1.044.915
169. Phi líp bin Phi líp bin 5.224
170. Quốc gia Do Thái Quốc gia Do Thái 25.242
171. Quốc gia Sô lô va gy Quốc gia Sô lô va gy 11.803
172. Quốc gia Sô lô vê nia Quốc gia Sô lô vê nia 4.752
173. Quốc gia Thiệp Quốc gia Thiệp 42.979
174. Quốc gia Thổ Quốc gia Thổ 46.751
175. Rô ma nia Rô ma nia 11.978
176. Rô u ni ôn Rô u ni ôn 217
177. Ru van đa Ru van đa 104
178. Sa mo a Sa mo a 48
179. Sa va xi lan Sa va xi lan 12
180. Sam bi a Sam bi a 243
181. San Ma ri nô San Ma ri nô 191
182. Sao Tô mê và Bin xi bê Sao Tô mê và Bin xi bê 25
183. Se bia và Môn tê nê cô Se bia và Môn tê nê cô 3.218
184. Sê nê can Sê nê can 2.638
185. Sen Bia và Mi gê lôn Sen Bia và Mi gê lôn 9
186. Sen Khít và Nêvít Sen Khít và Nêvít 34
187. Sen Lu xia Sen Lu xia 85
188. Sen vin xên và Gê na đin Sen vin xên và Gê na đin 61
189. Seychelles Seychelles 97
190. Si ri a Si ri a 416
191. Si ri lăng ca Si ri lăng ca 996
192. Siê ra Lê ôn Siê ra Lê ôn 7
193. Sim ba vê Sim ba vê 118
194. Sing ca bo Sing ca bo 5.823
195. Sô ma lia Sô ma lia 9
196. Solomon Islands Solomon Islands 27
197. Su đan Su đan 340
198. Su ri nam Su ri nam 373
199. Tây ban nha Tây ban nha 255.571
200. Thái lan Thái lan 74.357
201. Thăn xa ni a Thăn xa ni a 439
202. The Hoy See (Vatican City State) The Hoy See (Vatican City State) 3
203. Thụy Điển Thụy Điển 173.237
204. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 112.500
205. Ti mo-Lê xtê Ti mo-Lê xtê 14
206. Tô cô Tô cô 229
207. Tông ca Tông ca 16
208. Trin ni đát và Tô ba cô Trin ni đát và Tô ba cô 542
209. Trung Quốc Trung Quốc 16.265
210. Tu me ni xtan Tu me ni xtan 61
211. Tu ni si a Tu ni si a 5.690
212. U can đa U can đa 228
213. U kha in U kha in 27.380
214. U ru guay U ru guay 28.239
215. Úc châu Úc châu 158.182
216. United Arab Emirates United Arab Emirates 6.665
217. US Virgin Islands US Virgin Islands 126
218. Út bê khít xtăng Út bê khít xtăng 679
219. Va nu a tu Va nu a tu 81
220. Vê nê xu ê la Vê nê xu ê la 28.576
221. Việtnam Việtnam 17.145
222. Vương quốc Anh Vương quốc Anh 362.462
223. Wa li và Phu thu na Wa li và Phu thu na 14
Tổng số 7.594.554