Chọn ngôn ngữ
SPAMfighter

Cộng đồng SPAMfighter

Cộng đồng SPAMfighter phát triển mỗi ngày và chúng tôi đã được giúp cáv bạn SPAMfighter 8,592,112 từ các quốc gia và địa điểm 237 để chống lại spam

  Cờ Quốc gia và lãnh thổ SPAMfighters
1. Polynesia thuộc địa Pháp Quốc Polynesia thuộc địa Pháp Quốc 1.176
2. Á Găn-Đình Á Găn-Đình 99.311
3. A me nia A me nia 539
4. Á Rập Á Rập 3.398
5. Ab-ga-hản Ab-ga-hản 136
6. Ái lan Ái lan 1.164
7. American Samoa American Samoa 39
8. Ấn độ Ấn độ 27.642
9. An tin lê của của Hòa Lan An tin lê của của Hòa Lan 1.325
10. An-bá-ni An-bá-ni 363
11. Ăng đô ra Ăng đô ra 543
12. Ăng Ge ri Ăng Ge ri 10.700
13. Ăng gô la Ăng gô la 284
14. Ăng gui la Ăng gui la 9
15. Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda 110
16. Áo Quốc Áo Quốc 131.829
17. Aruba Aruba 852
18. Azê bai chan Azê bai chan 1.003
19. Ba bê đốt Ba bê đốt 430
20. Ba gít xtăng Ba gít xtăng 4.791
21. Ba ha mát Ba ha mát 329
22. Ba lan Ba lan 46.174
23. Ba lâu Ba lâu 29
24. Ba na ma Ba na ma 6.664
25. Ba ra guay Ba ra guay 2.897
26. Ba ren Ba ren 503
27. Ba Tây Ba Tây 68.435
28. Băng la đết Băng la đết 901
29. Bê li sê Bê li sê 90
30. Bê mu đa Bê mu đa 163
31. Bê nin Bê nin 262
32. Bê ru Bê ru 17.379
33. Belarus Belarus 2.414
34. Bỉ Quốc Bỉ Quốc 362.955
35. Bồ đào nha Bồ đào nha 26.062
36. Bo li via Bo li via 4.508
37. Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina 1.689
38. Bốt sva na Bốt sva na 102
39. Bu ê tô Ri cô Bu ê tô Ri cô 2.953
40. Bu kina Faso Bu kina Faso 514
41. Bu nei Bu nei 428
42. Bu run đi Bu run đi 46
43. Bu tan Bu tan 27
44. Ca lê đô nia mới Ca lê đô nia mới 1.152
45. Ca na da Ca na da 189.634
46. Ca ta Ca ta 851
47. Căm bu cha Căm bu cha 457
48. Cape Verde Cape Verde 90
49. Central African Republic Central African Republic 27
50. Cha chi cít xtăng Cha chi cít xtăng 99
51. Cha mai ca Cha mai ca 802
52. Chad Chad 25
53. Chi lê Chi lê 45.433
54. CÔ lôm biên CÔ lôm biên 28.196
55. Cô mô rốt Cô mô rốt 16
56. Công cô Công cô 41
57. Cộng Hoà Do mi ni ca Cộng Hoà Do mi ni ca 5.325
58. Cook Islands Cook Islands 45
59. Costa Rica Costa Rica 9.365
60. Côte d'Ivoire Côte d'Ivoire 1.474
61. Crô a xia Crô a xia 5.935
62. Cu Ba Cu Ba 228
63. Cyprus Cyprus 1.922
64. Đài Loan Đài Loan 10.052
65. Dân Chủ Cộng Hoà Côngô Dân Chủ Cộng Hoà Côngô 211
66. Dân chủ Yugoslav trước kia của Macedonia Dân chủ Yugoslav trước kia của Macedonia 998
67. Đan Mạch Đan Mạch 390.673
68. Đảo Khây men Đảo Khây men 135
69. Đảo Marshall Đảo Marshall 9
70. Đảo Phác Lan Đảo Phác Lan 13
71. Đảo Phe rô Đảo Phe rô 1.597
72. Đảo Turks and Caicos Đảo Turks and Caicos 18
73. Đảo Virgin  thuộc địa Anh Quốc Đảo Virgin thuộc địa Anh Quốc 49
74. Dê mần Dê mần 274
75. Djibouti Djibouti 131
76. Do Đan Do Đan 1.146
77. Do mi ni ca Do mi ni ca 32
78. Đức Quốc Đức Quốc 553.637
79. Ê Cuador Ê Cuador 9.056
80. Ê gýp Ê gýp 9.003
81. Ê ri trêa Ê ri trêa 17
82. Ê thi ô pia Ê thi ô pia 126
83. Ên Salvador Ên Salvador 2.854
84. Equatorial Guinea Equatorial Guinea 30
85. Ês tô nia Ês tô nia 2.385
86. Fi Chi Fi Chi 234
87. Ga bôn Ga bôn 293
88. Găm bi a Găm bi a 64
89. Ge o gia Ge o gia 1.065
90. Ghana Ghana 408
91. Gi bra ta Gi bra ta 294
92. Grê na đa Grê na đa 51
93. Grin lan Grin lan 1.971
94. Gu am Gu am 361
95. Gu i ni Gu i ni 80
96. Gu i ni-Bi sau Gu i ni-Bi sau 17
97. Gu ia na thuộc địa Pháp Gu ia na thuộc địa Pháp 10
98. Gu ya na Gu ya na 75
99. Gua tê la ma Gua tê la ma 5.036
100. Guadeloupe Guadeloupe 148
101. Ha i ti Ha i ti 141
102. Hải Phận của Anh Lê và Ấn Độ Hải Phận của Anh Lê và Ấn Độ 1
103. Hoa Kỳ ̣, Mỹ Hoa Kỳ ̣, Mỹ 815.235
104. Hòa Lan Hòa Lan 1.340.072
105. Hon đu rát Hon đu rát 2.113
106. Hồng Kông Hồng Kông 11.093
107. Hung gia lợi Hung gia lợi 18.538
108. Hung-Ga-Ri Hung-Ga-Ri 10.855
109. Hy Lập Hy Lập 30.588
110. Í đại lợi Í đại lợi 258.152
111. I lan I lan 22.036
112. I rắc I rắc 315
113. I ran I ran 1.254
114. In đô In đô 8.535
115. Je Si Je Si 12
116. Ka Me Run Ka Me Run 568
117. Kha sác than Kha sác than 4.183
118. Khên da Khên da 1.178
119. Khi ba ti Khi ba ti 11
120. Khi gít tan Khi gít tan 229
121. Khu vết Khu vết 1.538
122. Lãnh địa nam của Pháp Quốc Lãnh địa nam của Pháp Quốc 1
123. Lào Lào 1.081
124. Lát via Lát via 2.908
125. Lê ba nôn Lê ba nôn 858
126. Lê sô thô Lê sô thô 17
127. Li bia Li bia 247
128. Li bô ria Li bô ria 3
129. Li thu nia Li thu nia 5.869
130. Lích tần sa tai Lích tần sa tai 992
131. Liên xô Liên xô 72.725
132. Lục xâm bảo Lục xâm bảo 4.590
133. Ma cao Ma cao 363
134. Ma da ga sa ca Ma da ga sa ca 817
135. Ma dốt Ma dốt 16
136. Ma la vi Ma la vi 94
137. Mã lai Mã lai 9.217
138. Ma li Ma li 590
139. Ma rốc cô Ma rốc cô 11.915
140. Mã tây cơ Mã tây cơ 52.851
141. Ma ti níc Ma ti níc 118
142. Man đi vết Man đi vết 89
143. Man ta Man ta 4.435
144. Mau ri ta nia Mau ri ta nia 261
145. Mau ri ti út Mau ri ti út 1.844
146. Mi cô nê xia Mi cô nê xia 46
147. Mi dan ma Mi dan ma 97
148. Mô đô va Mô đô va 1.676
149. Mô na cô Mô na cô 881
150. Mô xam bíc Mô xam bíc 357
151. Môn xe rát Môn xe rát 6
152. Mông cổ Mông cổ 177
153. na mi bia na mi bia 369
154. Na u ru Na u ru 12
155. Na Uy Na Uy 95.192
156. Nam A phíc ca Nam A phíc ca 23.420
157. Nam Hàn Nam Hàn 2.414
158. Nam Ma ria nát Nam Ma ria nát 263
159. Nê ban Nê ban 393
160. Nêu xi len Nêu xi len 31.111
161. Nhật bổn Nhật bổn 119.660
162. ni ca ra gua ni ca ra gua 1.529
163. Ni ca ria Ni ca ria 628
164. Níc gô Níc gô 163
165. Ô man Ô man 365
166. Papua New Guinea Papua New Guinea 66
167. Phần Lan Phần Lan 31.559
168. Pháp Quốc Pháp Quốc 1.046.436
169. Phi líp bin Phi líp bin 5.237
170. Quốc gia Do Thái Quốc gia Do Thái 25.259
171. Quốc gia Sô lô va gy Quốc gia Sô lô va gy 11.825
172. Quốc gia Sô lô vê nia Quốc gia Sô lô vê nia 4.750
173. Quốc gia Thiệp Quốc gia Thiệp 43.102
174. Quốc gia Thổ Quốc gia Thổ 46.803
175. Rô ma nia Rô ma nia 12.006
176. Rô u ni ôn Rô u ni ôn 218
177. Ru van đa Ru van đa 104
178. Sa mo a Sa mo a 48
179. Sa va xi lan Sa va xi lan 12
180. Sam bi a Sam bi a 243
181. San Ma ri nô San Ma ri nô 194
182. Sao Tô mê và Bin xi bê Sao Tô mê và Bin xi bê 25
183. Se bia và Môn tê nê cô Se bia và Môn tê nê cô 3.223
184. Sê nê can Sê nê can 2.633
185. Sen Bia và Mi gê lôn Sen Bia và Mi gê lôn 9
186. Sen Khít và Nêvít Sen Khít và Nêvít 33
187. Sen Lu xia Sen Lu xia 86
188. Sen vin xên và Gê na đin Sen vin xên và Gê na đin 59
189. Seychelles Seychelles 103
190. Si ri a Si ri a 419
191. Si ri lăng ca Si ri lăng ca 998
192. Siê ra Lê ôn Siê ra Lê ôn 7
193. Sim ba vê Sim ba vê 118
194. Sing ca bo Sing ca bo 5.824
195. Sô ma lia Sô ma lia 9
196. Solomon Islands Solomon Islands 26
197. Su đan Su đan 340
198. Su ri nam Su ri nam 376
199. Tây ban nha Tây ban nha 255.630
200. Thái lan Thái lan 74.220
201. Thăn xa ni a Thăn xa ni a 438
202. The Hoy See (Vatican City State) The Hoy See (Vatican City State) 4
203. Thụy Điển Thụy Điển 173.160
204. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 112.502
205. Ti mo-Lê xtê Ti mo-Lê xtê 16
206. Tô cô Tô cô 235
207. Tông ca Tông ca 16
208. Trin ni đát và Tô ba cô Trin ni đát và Tô ba cô 542
209. Trung Quốc Trung Quốc 17.753
210. Tu me ni xtan Tu me ni xtan 61
211. Tu ni si a Tu ni si a 5.723
212. U can đa U can đa 232
213. U kha in U kha in 27.422
214. U ru guay U ru guay 28.225
215. Úc châu Úc châu 158.137
216. United Arab Emirates United Arab Emirates 6.671
217. US Virgin Islands US Virgin Islands 125
218. Út bê khít xtăng Út bê khít xtăng 686
219. Va nu a tu Va nu a tu 82
220. Vê nê xu ê la Vê nê xu ê la 28.602
221. Việtnam Việtnam 17.626
222. Vương quốc Anh Vương quốc Anh 363.531
223. Wa li và Phu thu na Wa li và Phu thu na 14
Tổng số 7.605.948

SPAMfighter works with
Windows 8 Compatible      Compatible with Windows 7

and
Windows Vista & Windows XP

We are also proud to be

Microsoft Gold Certified Partner

Intel Software Partner

OPSWAT Certified Partner